Bảng giá đất Quận 7 giai đoạn 2020 - 2024

6-04-2021, 08:07 | Thị trường 24h |


(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá

1

Bế Văn Cấm

Trọn đường

8.400

2

Bến Nghé

Trọn đường

4.700

3

Bùi Văn Ba

Trọn đường

7.400

4

Các đường trong cư xá Ngân Hàng

 

8.800

5

Các đường trong cư xá Tân Quy Đông

 

8.800

6

Chuyên Dùng 9

Trọn đường

3.000

7

Đào Trí

Nguyễn Văn Quỳ đến Gò Ô Môi

Gò Ô Môi đến Hoàng Quốc Việt

Hoàng Quốc Việt đến Trường Hoàng Giang

3.600

3.600

3.600

8

Võ Thị Nhờ

Huỳnh Tấn Phát đến đường số 5 khu dân cư Nam Long

5.500

9

Đường số 10

 

6.400

10

Đường số 17

Đường số 6 đến đường số 10

Đường số 10 đến Mai Văn Vĩnh

8.800

8.800

11

Đường 17 (phường Tân Thuận Tây)

Tân Mỹ đến Lâm Văn Bền

8.200

12

Đường 15 B (phường Phú Mỹ)

Phạm Hữu Lầu đến sông Phú Xuân

Phạm Hữu Lầu đến Hoàng Quốc Việt

6.400

7.600

13

Đường 60, 62 Lâm Văn Bền (phường Tân Kiểng)

Lâm Văn Bền đến cuối đường Nguyễn Hữu Thọ

6.000

14

Đường 67

 

 7.800

15

Đường cầu Tân Thuận 2

Cầu Tân Thuận 2 đến Nguyễn Văn Linh

8.300

16

Nguyễn Thị Xiếu

Trần Xuân Soạn đến chân cầu Tân Thuận 2

7.500

17

Đường nội bộ khu nhà ở Tân An Huy

 

7.400

18

Đường nội bộ khu dân cư Tân Quy Đông

Đường ≥ 16m

 Đường < 16m

 

8.800

7.400

19

Đường nội bộ khu dân cư ven sông

Đường Song Hành với đường Nguyễn Văn Linh

Đường lộ giới ≥ 16m

Đường lộ giới < 16m

 

11.100

7.900

5.200

20

Đường nội bộ khu nhà ở Tân Phong

Đường Song Hành với đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Lê Văn Lương với đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường nội bộ lộ giới ≤ 12m

 

-

11.000

8.800

7.400

21

Đường nội bộ trong khu dân cư Vạn Phát Hưng

Đường Hoàng Quốc Việt nối dài (phường Phú Mỹ)

Đường ≥ 16m

Đường < 16m

 

7.500

6.100

5.100

22

Đường nội bộ khu dân cư Công ty Xây dựng và Kinh doanh Nhà Chợ Lớn (phường Phú Mỹ)

Đường lộ giới ≥ 16m

Đường lộ giới < 16m

 

4.300

3.400

23

Đường nội bộ trong khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng Tân Thuận (phường Phú Thuận)

 

7.300

24

Đường nội bộ trong khu dân cư Bộ Công An (phường Phú Thuận)

 

3.600

25

Đường nội bộ trong khu cư xá Ngân hàng Công Thương

 

3.600

26

Đường nội bộ trong khu dân cư cảng Bến Nghé

 

8.000

27

Đường nội bộ trong khu dân cư của Công ty Mía Đường

 

8.000

28

Đường nối Lê Văn Lương với đường Nguyễn Hữu Thọ

Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Văn Lương

13.200

29

Đường trục chính khu dân cư Công ty Vạn Phát Hưng (phường Phú Thuận)

Trọn đường

6.600

30

Đường nội bộ khu dân cư Công ty Vạn Phát Hưng (phường Phú Thuận)

Trọn đường 

5.200

31

Đường trục chính khu dân cư Công ty TTNT (phường Phú Thuận)

 

6.600

32

Đường nội bộ khu dân cư Công ty TTNT (phường Phú Thuận)

 

5.200

33

Đường trục chính khu quy hoạch Tân Hưng (Kiều Đàm Ni Tự)

 

10.200

34

Đường nhánh nội bộ khu quy hoạch Tân Hưng (Kiều Đàm Ni Tự)

 

5.300

35

Đường trục chính ≥ 14m khu dân cư Công ty Nam Long (phường Phú Thuận)

 

6.100

36

Đường đường nội bộ < 14m khu dân cư Công ty Nam Long (phường Phú Thuận)

 

3.800

37

Đường trục chính trong khu dân cư Tân Mỹ 

 

11.000

38

Đường nội bộ  khu dân cư Tân Mỹ 

 

8.800

39

Đường trục chính khu định cư số 1

 

11.000

40

Đường nội bộ khu định cư số 1 <16m

 

7.400

41

Đường nội bộ khu định cư số 1 ≥ 16m

 

8.800

42

Đường vào khu dân cư Bộ Công an

Nguyễn Văn Cừ đến khu dân cư Bộ Công an

6.600

43

Đường nội bộ khu tái định cư Tân Hưng (4,6ha)

Đường trục chính

Đường nhánh

 

Trọn đường

Trọn đường

-

8.200

7.300

44

Phú Thuận (phường Phú Thuận)

Đào Trí đến Huỳnh Tấn Phát 

Huỳnh Tấn Phát đến Tân Phú

7.400

8.800

45

Đường nội bộ khu dân cư Thành Lập (phường Phú Mỹ)

_Đường trục chính

_Đường nhánh

 

 

Trọn đường

Trọn đường

 

-

6.100

5.200

46

Đường vào chợ Gò Ô Môi

Trọn đường

7.400

47

Đường nội bộ khu dân cư Lê Hoài Anh (phường Phú Thuận)

Trọn đường

6.600

48

Đường nội bộ khu dân cư (phường Phú Thuận)

Đường trục chính ≤ 14m

Đường nhánh <14m

 

-

7.400

6.600

49

Đường nội bộ khu dân cư Đào Chiến Thắng (phường Phú Thuận)

Đường nhánh

 

Trọn đường

5.900

50

Đường nội bộ khu dân cư Phú Mỹ (phường Phú Mỹ)

Đường trục chính

Đường nhánh

 

Trọn đường

Trọn đường

 

3.500

2.600

51

Đường nội bộ khu dân cư Nam Long (phường Tân Thuận Đông)

Đường trục chính

Đường nhánh

 

Trọn đường 

Trọn đường

11.000

8.800

52

Đường nội bộ khu dân cư Võ Văn Thơm (phường Tân Phú)

Trọn đường

8.400

53

Đường nội bộ của Tổng Công ty Đường sông Miền Nam

Trọn đường

8.400

54

Đường khu dân cư Công ty Savimex (Phú Thuận)

Đường trục chính ≥ 14m

Đường nhánh < 14m

 

7.400

6.600

55

Đường nội bộ khu dân cư Him Lam (phường Tân Hưng)

Đường trục chính ≥ 16m

Đường nhánh < 16m

 

-

6.200

5.500

56

Đường nội bộ khu dân cư của Công ty TNHH Phương Nam (phường Tân Phú)

Đường trục chính

Đường nhánh

 

 

Trọn đường

Trọn đường

-

 

4.400

3.700

57

Gò Ô Môi

Trọn đường

5.600

58

Hoàng Quốc Việt

Trọn đường

7.600

59

Huỳnh Tấn Phát

Cầu Tân Thuận đến Nguyễn Thị Thập

Nguyễn Thị Thập đến Cầu Phú Xuân

11.100

10.200

60

Lâm Văn Bền

Trọn đường

8.800

61

Lê Văn Lương

Trần Xuân Soạn đến cầu Rạch Bàng

Cầu Rạch Bàng đến cầu Rạch Đĩa

11.900

10.100

62

Lưu Trọng Lư

Huỳnh Tấn Phát đến kho 18

7.800

63

Lý Phục Man

Trọn đường

9.900

64

Mai Văn Vĩnh

Trọn đường

10.700

65

Nguyễn Hữu Thọ

Cầu Kênh Tẻ đến bờ sông Rạch Đĩa

12.600

66

Nguyễn Thị Thập

Huỳnh Tấn Phát đến cầu Him Lam

16.300

67

Nguyễn Văn Linh

Huỳnh Tấn Phát đến Rạch Thầy Tiêu

Rạch Thầy Tiêu đến Lê Văn Lương

Lê Văn Lương đến Rạch Ông Lớn

15.400

23.500

13.000

68

Nguyễn Văn Qùy

Trọn đường

9.700

69

Phạm Hữu Lầu

Trọn đường

4.800

70

Phan Huy Thực

Trọn đường

8.800

71

Tân Mỹ

Trọn đường

8.000

72

Tân Thuận Tây

Trọn đường

8.800

73

Trần Trọng Cung

Trọn đường

10.200

74

Trần Văn Khánh

Trọn đường

6.400

75

Trần Xuân Soạn

Trọn đường

12.300

76

Các tuyến đường khu đô thị Nam thành phố

 Trọn đường

-

77

Bertrand Russell (CR.2102 + C22102)

 Trọn đường

18.900

78

Bùi Bằng Đoàn (Bắc Park Way)

 Trọn đường 

17.200

79

Cao Triều Phát (R.2102)

Trọn đường

19.200

80

Đặng Đại Lộ (R.2105)

Trọn đường

18.700

81

Đặng Đức Thuật (H.2103)

Trọn đường

15.300

82

Đô Đức Tuyết (CN.2106)

Trọn đường

15.000

83

Đường 10

Trọn đường

14.200

84

Đường 15

Trọn đường

11.000

85

Đường 16

Trọn đường

14.200

86

Đường 17

Trọn đường

14.200

87

Đường 18

Trọn đường

11.800

88

Đường 19

Trọn đường

13.300

89

Đường 2

Trọn đường

14.300

90

Đường 20

Trọn đường

15.300

91

Đường 21

Trọn đường

11.600

92

Đường 22

Trọn đường

14.100

93

Đường 23

Trọn đường

15.800

94

Đường 6

Trọn đường

16.600

95

Đường B

Hoàng Văn Thái đến Trần văn Trà

Đường 15 đến đường 16

12.900

10.200

96

Đường C

Hoàng Văn Thái đến Rạch Cả Cẩm

Rạch Cả Cẩm đến đường 23

16.100

12.500

97

Đường D

Hoàng Văn Thái đến Trần văn Trà

Đường 15 đến đường 16

12.500

10.400

98

Đường G

Trọn đường

15.800

99

Đường N

Trần Văn Trà đến Tôn Dật Tiên

Nguyễn Văn Linh đến Nguyễn Đổng Chi

13.300

17.600

100

Đường O

Trọn đường

13.900

101

Đường P

Nguyễn Văn Linh đến Hà Huy Tập

Đường 10 đến Trần Văn Trà

15.700

17.000

102

Đường U

Trọn đường

16.900

103

Hà Huy Tập (H.2102)

Trọn đường

11.700

104

Hoàng Văn Thái (CR.2101 + C2101)

Trọn đường

16.300

105

Hưng Long

Trọn đường

14.300

106

Lê Văn Thiêm (R.2103)

Trọn đường

16.300

107

Luther King (CR.2106)

Trọn đường

19.800

108

Lý Long Tường (H.2105)

Trọn đường

18.200

109

Morison (CR.2103 + C.2103)

Trọn đường

18.600

110

Nguyễn Bính (H.2109)

Trọn đường

18.600

111

Nguyễn Cao (R.2106)

Trọn đường

19.400

112

Nguyễn Đức Cảnh (Nam Park Way)

Trọn đường

18.800

113

Nguyễn Đổng Chi

Rạch Kích đến Phan Văn Nghị

Phan Văn Nghị đến đường N (Bắc)

Đường N (Bắc) đến Nguyễn Lương Bằng

18.400

19.000

17.700

114

Nguyễn Khắc Viện (C.2105)

Trọn đườngTrọn đường

19.200

115

Nguyễn Lương Bằng (Broad Way)

Trọn đường

20.700

116

Nguyễn Phan Chánh (H.2106)

Trọn đường

20.100

117

Phạm Thái Bường (H.2101)

Trọn đường

21.900

118

Phạm Thiều (CR.2104 + C.2104)

Trọn đường

13.800

119

Phạm Văn Nghị (H.2108)

Trọn đường

17.100

120

Phan Huy Ích (R.2021)

Trọn đường

19.800

121

Phan Văn Chương (R.2107)

Trọn đường

19.800

122

Phố Tiểu Bắc

Trọn đường

20.200

123

Phố Tiểu Đông

Trọn đường

15.800

124

Phố Tiểu Nam

Trọn đường

15.800

125

Raymondienne (C.2104)

Trọn đường

22.00

126

Tân Phú (C.2109)

Nguyễn Văn Linh đến cầu Cả Cấm 1

Cầu Cả Cấm 1 đến đường 23

24.200

21.400

127

Tân Trào (Market Street)

Trọn đường

17.800

128

Tôn Dật Tiên (CR.2105)

Nguyễn Văn Linh đến Trần Văn Trà

22.000

129

Trần Văn Trà (C.2401 + C.2404 Roi River Driver)

Tân Phú đến Phan Văn Chương

Đô Đóc Tuyết đến Phan Dật Tiên

17.800

16.900

130

Đường nội bộ Phú Mỹ Hưng

Trọn đường

10.200

131

Lê Thị Chợ

Huỳnh Tấn Phát đến Đào Trí

8.100

132

Ngô Thị Nhạn

Tân Mỹ đến Ngô Thị Xiếu

6.800

133

Đường khu dân cư phía Bắc Rạch Bà Bướm (phường Phú Thuận)

Đường ≥ 16m

Đường < 16m

 

 

 

7.400

6.600

134

Khu dân cư DVCI Quận 4 (phường Phú Mỹ Hưng)

Đường ≥ 16m

Đường < 16m

 

4.300

3.400

135

Khu dân cư ADC (phường Phú Mỹ)

Đường ≥ 16m

Đường < 16m

 

 

4.300

3.400

136

Khu dân cư X51 (phường Phú Mỹ)

Đường ≥ 12m

Đường < 12m

 

 

4.300

3.400

137

Khu dân cư City Land (phường Tân Phú )

Đường ≥ 16m

Đường < 16m

 

 

13.040

9.780

138

Đường vào sân vận động (phường Phú Mỹ)

Hoàng Quốc Việt đến sân vận động Quận 7

6.000

139

Liên cảng A5

Bến Nghé đến cuối đường

4.700

140

Hoàng Trọng Mậu

Đường D4 đến đường số 18 khu Him Lam

8.400

141

Cao Thị Chính

Đường N5 đến cuối đường trục chính khu dân cư Đào Chiến Thắng

6.200


BÀI VIẾT LIÊN QUAN