Bảng giá đất Quận Tân Bình giai đoạn 2020 - 2024

Linh Giang Trần Linh Giang Trần | 8-04-2021, 10:26 | Thị trường 24h


(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá

1

Ấp Bắc

Trường Chinh đến Cộng Hòa

13.200

2

Âu Cơ

Mũi tàu đường Trường Chinh - Âu Cơ đến vòng xoay Lê Đại Hành

18.000

3

Ba Gia

Trần Triệu Luật đến Lê Minh Xuân

Lê Minh Xuân đến cuối đường

17.600

14.100

4

Ba Vân

Nguyễn Hồng Đào đến Âu Cơ

13.200

5

Ba Vì

Thăng Long đến kênh sân bay (A41)

13.200

6

Bắc Hải

Cách mạng Tháng Tám đến Lý Thường Kiệt

15.400

7

Bạch Đằng 1

Vòng xoay Trường Sơn đến ngã ba Hồng Hà - Bạch Đằng

13.200

8

Bạch Đằng 2

Vòng xoay Trường Sơn đến ranh Quận Gò Vấp

14.200

9

Bành Văn Trân

Trọn đường

13.200

10

Bàu Bàng

Núi Thành đến Bình Giã

13.200

11

Bàu Cát

Trương Công Định đến Đồng Đen

Đồng Đen đến Võ Thành Trang

24.400

15.400

12

Bàu Cát 1

Trương Công Định đến hẻm 273 Bàu Cát

15.000

13

Bàu Cát 2

Trương Công Định đến hẻm 273 Bàu Cát

15.000

14

Bàu Cát 3

Trương Công Định đến hẻm 273 Bàu Cát

15.000

15

Bàu Cát 4

Trương Công Định đến Đồng Đen

15.000

16

Bàu Cát 5

Nguyễn Hồng Đào đến Đồng Đen

15.000

17

Bàu Cát 6

Nguyễn Hồng Đào đến Đồng Đen

15.000

18

Bàu Cát 7

Nguyễn Hồng Đào đến Đồng Đen

15.000

19

Bàu Cát 8

Âu Cơ đến Đồng Đen 

Đồng Đen đến Hồng Lạc 

14.000

11.400

20

Bảy Hiền

Hẻm 1129 Lạc Long Quân đến 1017 Lạc Long Quân

19.800

21

Bế Văn Đàn

Nguyễn Hồng Đào đến Đồng Đen

15.000

22

Bến Cát

Đường Phú Hòa đến Nghĩa Cát

11.800

23

Bình Giã

Trường Chinh đến Cộng Hòa

16.800

24

Bùi Thị Xuân

Hoàng Văn Thụ đến kênh Nhiêu Lộc

12.000

25

Ca Văn Thỉnh

Võ Thành Trang đến Đồng Đen

15.000

26

Cống Lở

Phan Huy Ích đến Phạm Văn Bạch

7.000

27

Cách Mạng Tháng Tám

Ngã ba Bảy Hiền đến ranh Quận 3, Quận 10

30.800

28

Chấn Hưng

Cách Mạng Tháng Tám đến Nghĩa Hòa nối dài

9.600

29

Châu Vĩnh Tế 

Nguyễn Tử Nha đến cuối đường

9.600

30

Chí Linh

Khai Trí đến Đại Nghĩa

11.400

31

Chữ Đồng Tử

Bành Văn Trân đến Vân Côi

11.400

32

Cộng Hòa

Trường Chinh đến lăng Cha Cả

26.400

33

Cửu Long

Trường Sơn đến Yên Thế 

18.300

34

Cù Chính Lan

Nguyễn Quang Bích đến Nguyễn Hiến Lê

13.000

35

Dân Trí

Nghĩa Hòa đến Khai Trí

13.200

36

Dương Vân Nga

 Nguyễn Bặc đến Ngô Thị Thu Minh

15.700

37

Duy Tân

Lý Thường Kiệt đến Tân Tiến

17.600

38

Đại Nghĩa

Nghĩa Phát đến Dân Trí

11.200

39

Đặng Lộ

Nghĩa Phát đến Chữ Đồng Tử

11.200

40

Đất Thánh

Lý Thường Kiệt đến Bắc Hải

12.800

41

Đồ Sơn

Thăng Long đến hẻm số 6 Hải Vân

13.200

42

Đông Hồ

Lạc Long Quân đến Lý Thường Kiệt

13.400

43

Đồng Nai

Trường Sơn đến Lam Sơn

17.600

44

Đồng Đen

Trường Chính đến Âu Cơ 

17.600

45

Đông Sơn

Vân Côi đến Ba Gia

15.400

46

Đồng Xoài

Bình Giã đến Hoàng Hoa Thám

15.700

47

Đinh Điền

Trọn đường

13.100

48

Đường A4

Cộng Hòa đến Trường Chinh

16.800

49

Đường B6

Trọn đường

14.600

50

Thái Thị Nhạn

Âu Cơ đến Ni Sư Huỳnh Liên

10.600

51

Ngô Thị Thu Minh

Phạm Văn Hai đến Lê Văn Sỹ

18.400

52

Nguyễn Đức Thuận

Thân Nhân Trung đến đường C12

11.000

53

Đường C1

Cộng Hòa đến Nguyễn Quang Bích

11.000

54

Đường C12

Cộng Hòa đến Nguyễn Đức Thuận

11.000

55

Đường C18

Cộng Hòa đến Hoàng Kế Viêm

15.400

56

Trần Văn Danh

Hẻm 235 đường Hoàng Hoa Thám đến đến giáp bờ rào sân bay Tân Sơn Nhất

11.000

57

Đường C22

Đường A4 đến đường C18

14.600

58

Đường C27

Hẻm 58 đường Nguyễn Minh Hoàng đến Nguyễn Bá Tuyển (C29)

11.600

59

Đường C3

Nguyễn Quang Bích đến Nguyễn Hiến Lê

11.000

60

Đường D52

Cộng Hòa đến Lê Trung Nghĩa

11.000

61

Đường số 1

Trọn đường

11.000

62

Đường số 2

Trọn đường

10.200

63

Đường số 3

Trọn đường

10.200

64

Đường số 4

Trọn đường

10.200

65

Đường số 5

Trọn đường

10.200

66

Đường số 6

Trọn đường

10.200

67

Đường số 7

Đường số 1 đến nhà số 30 đường số 1

10.200

68

Bùi Thế Mỹ

Hồng Lạc đến Ni Sư Huỳnh Liên

11.800

69

Đống Đa

Cửu Long đến Tiền Giang

15.400

70

Giải Phóng 

Thăng Long đến cuối đường

13.200

71

Gò Cầm Đệm

Lạc Long Quân đến Trần Văn Quang

8.800

72

Hậu Giang

Thăng Long đến Trường Sơn

17.400

73

Hà Bá Tường

Trường Chinh đến Lê Lai

13.200

74

Hát Giang

Lam Sơn đến Yên Thế

13.200

75

Hiệp Nhất

Hòa Hiệp đến nhà số 1024 Hiệp Nhất

11.400

76

Hồng Hà

Trường Sơn đến công viên Gia Định

14.000

77

Hồng Lạc

Hồng Lạc đến Võ Thành Trang

Võ Thành Trang đến Âu Cơ

15.800

13.200

78

Hoàng Bật Đạt

Nguyễn Phúc Chu đến Cống Lở

6.600

79

Hoàng Hoa Thám

Trường Chinh đến Cộng Hòa

Cộng Hòa đến ranh sân bay

23.400

16.200

80

Hoàng Kế Viêm (C21)

Đường A4 đến cuối đường 

14.600

81

Hoàng Sa

Lê Bình đến giáp ranh Quận 3

16.600

82

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Văn Trỗi đến ngã tư Bảy Hiền

28.600

83

Hoàng Việt

Hoàng Văn Thụ đến Lê Bình

22.400

84

Hưng Hóa

Chấn Hưng đến ngã ba Thánh Gia

5.900

85

Hòa Hiệp

Hiệp Nhất đến nhà số 1253 Hòa Hiệp

11.200

86

Huỳnh Lan Khanh

Phan Đình Giót đến tường rào QK7

18.300

87

Huỳnh Tịnh Của

Sơn Hưng đến Nguyễn Tử Nha

12.800

88

Huỳnh Văn Nghệ

Phan Huy Ích đến Phạm Văn Bạch

6.000

89

Khai Trí

Nghĩa Phát đến Dân Trí

11.200

90

Lạc Long Quân

Lý Thường Kiệt đến Âu Cơ

25.500

91

Lam Sơn 

Sông Nhuệ đến Hồng Hà

14.000

92

Lê Bình

Trọn đường

14.000

93

Lê Duy Nhuận (C28)

Thép Mới đến đường A4

12.300

94

Lê Lai

Trường Chinh đến hẻm 291 Trường Chinh

13.200

95

Lê Lợi

Trường Chinh đến hẻm 11 Lê Lai

11.700

96

Lê Minh Xuân

Lạc Long Quân đến Lý Thường Kiệt

Lý Thường Kiệt đến Vân Côi

 

24.600

17.200

 

97

Lê Ngân

Trường Chinh đến Nguyễn Tử Nha

13.100

98

Lê Tấn Quốc

Cộng Hòa đến Nhất Chi Mai

12.800 

99

Lê Trung Nghĩa (C26)

Hoàng Hoa Thám đến đường A4

Đường A4 đến Quách Văn Tuấn

11.000 

14.600

100

Lê Văn Huân

Cộng Hòa đến Nguyễn Đức Thuận

12.800

101

Lê Văn Sỹ 

Lăng Cha Cả đến đến ranh Quận Phú Nhuận 

28.600

102

Lộc Hưng

Chấn Hưng đến ngã ba nhà thờ Lộc Hưng

9.600

103

Lộc Vinh

Nghĩa Phát đến Nghĩa Hòa

10.600

104

Long Hưng

Bến Cát đến Ba Hòa

13.200

105

Lưu Nhân Chú

Phạm Văn Hai đến hẻm 98 đường Cách Mạng Tháng Tám

8.200

106

Lý Thường Kiệt

Ngã tư Bảy Hiền đến Trần Triệu Luật

Trần Triệu Luật đến ranh Quận 10

39.600

32.200

107

Mai Lão Bạng

Thân Nhân Trung đến Trần Văn Dư

12.400

108

Năm Châu

Trọn đường

12.600

109

Nghĩa Hưng

Hẻm 60 đến hẻm tổ 37

9.200

110

Nghĩa Hòa

Nghĩa Phát đến Bắc Hải

10.600

111

Nghĩa Phát

Lý Thường Kiệt đến Bến Cát

Bến Cát đến Bành Văn Trân

13.100

14.200

112

Ngô Bệ

Nghĩa Hòa đến Nguyễn Đức Thuận

10.300

113

Nguyễn Bặc

Phạm Văn Hai đến Dương Nga

18.300

114

Nguyễn Bá Tòng

Trường Sơn đến Sơn Hưng

10.400

115

Nguyễn Bá Tuyển (C29)

Nguyễn Minh Hoàng đến Lê Duy Nhuận

12.800

116

Nguyễn Trọng Dị

Thăng long đến Nguyễn Văn Mại

12.800

117

Nguyễn Chánh Sắt

Trần Văn Dư đến Trần Văn Danh

11.200

118

Nguyễn Hiến Lê

Trần Văn Danh đến Hoàng Hoa Thám

11.700

119

Nguyễn Hồng Đào

Trường Chinh đến Âu Cơ

16.000

120

Nguyễn Minh Hoàng (C25)

Hoàng Hoa Thám đến Quách Văn Tuấn

14.600

121

Nguyễn Đình Khơi

Hoàng Văn Thụ đến Hoàng Việt

13.200

122

Nguyễn Phúc Chu

Trường Chinh đến kênh Hy Vọng

9.400

123

Nguyễn Quang Bích (B4)

Trần Văn Dư đến Hoàng Hoa Thám

12.400

124

Nguyễn Sỹ Sách

Trường Chinh đến Phạm Văn Bạch

9.600

125

Nguyễn Thanh Tuyền 

Nguyễn Trọng Tuyển đến hẻm 200 Phạm Văn Hai

12.000

126

Nguyễn Thái Bình

Trường Chinh đến Cộng Hòa

19.800

127

Nguyễn Thế Lộc

Đường A4 đến C18

14.600

128

Nguyễn Thị Nhỏ

Âu Cơ đến Thiên Phước

15.400

129

Nguyễn Tử Nha

Năm Châu đến nhà thờ Vân Côi

11.800

130

Nguyễn Trọng Lội

Hậu Giang đến hẻ, 27/10 Nguyễn Văn Vĩnh

13.200

131

Nguyễn Văn Mại

Số 1 Trường Sơn đến số 1/54 Trường Sơn

24.700

132

Nguyễn Văn Trỗi

Hoàng Văn Thụ đến ranh Quận Phú Nhuận

14.400

133

Nguyễn Văn Vĩ

Nguyễn Tử nha

39.600

134

Nguyễn Văn Vĩnh

Hẻm 27 Hậu Giang đến Thăng Long

10.100

135

Nhất Chi Mai

Cộng Hòa đến đường C12

13.600

136

Ni Sư Huỳnh Liên

Lạc Long Quân đến Hồng Lạc

12.800

137

Núi Thành

Ấp Bắc đến Cộng Hòa

14.000

138

Phạm Cự Lượng

Phổ Quang đến cuối đường

13.200

139

Phạm Phú Thứ 

Đường Bảy Hiền đến Đồng Đen

11.800

140

Phạm Văn Bạch

Trường Chinh đến ranh Quận Gò Vấp

8.800

141

Phạm Văn Hai

Cách Mạng Tháng Tám đến Lê Văn Sỹ

Lê Văn Sỹ đến Hoàng Văn Thụ

30.800

22.400

142

Phan Bá Phiến

Đường A4 đến Quách Văn Tuấn

14.600

143

Phan Huy Ích

Trương Chinh đến ranh Quận Gò Vấp

11.700

144

Phan Đình Giót

Phổ Quang đến Trường Sơn

19.800

145

Phan Sào Nam

Bàu Cát đến Hồng Lạc

12.600

146

Phan Thúc Duyện

Thăng Long đến Phan Đình Giót

18.300

147

Phan Văn Sửu

Cộng Hòa đến Nhất Chi Mai

12.800

148

Phổ Quang

Phan Đình giót đến hồ Văn Huê (Quận Phú Nhuận)

20.200

149

Phú Hòa 

Bến Cát đến Lý Thường Kiệt

Lý Thường Kiệt đến Lạc Long Quân

12.600

28.600

150

Phú Lộc

Bành Văn Trân đến nhà số 61/22

7.300

151

Quách Văn Tuấn

Cộng Hòa đến cuối đường

14.600

152

Quảng Hiền

Năm Châu đến Sơn Hưng

11.400

153

Sầm Sơn

Trọn đường

14.400

154

Sao Mai

Nhà số 901 Cách Mạng Tháng Tám đến Bành Văn Trân

13.100

155

Sông Đà

Trọn đường

15.600

156

Sông Đáy

Trọn đường

15.600

157

Sông Nhuệ

Trọn đường

15.6001

158

Sông Thao

Lam Sơn đến Đống Đa

5.600

159

Sông Thương

Trọn đường

15.600

160

Sơn Cang

Trọn đường

10.100

161

Sơn Hưng

Huỳnh Tịnh Của đến cuối đường

10.000

162

Tân Canh

Nguyễn Trọng Tuyển đến Lê Văn Sỹ

20.900

163

Tân Châu

Duy Tân đến Tân Phước

13.100

164

Tân Khai

Hiệp Nhất đến Tự Cường

13.100

165

Tân Kỳ Tân Quý

Cộng Hòa đến Trường Chinh

9.300

166

Tân Hải

Trường Chinh đến Cộng Hòa

11.400

167

Tân Lập

Tân Thọ đến Tân Xuân

11.400

168

Tân Phước

Lý Thường Kiệt đến Tân Tiến

13.200

169

Tân Sơn Hòa

Trọn đường

25.600

170

Tân Thọ

Lý Thường Kiệt đến Tân Xuân

13.200

171

Tân Tạo

Lạc Long Quân đến Lý Thường Kiệt

13.200

172

Tân Tiến

Tân Tạo đến Đông Hồ

18.800

173

Tân Trang

Trọn đường

13.600

174

Tân Trụ

Nguyễn Phúc Chu đến Phan Huy Ích

8.400

175

Tân Xuân

Lạc Long Quân đến Lê Minh Xuân

12.800

176

Tái Thiết

Lý Thường Kiệt đến Năm Châu

11.200

177

Tản Viên

Sông Đáy đến Đồng Nai

16.600

178

Thân Nhân Trung

Cộng Hòa đến Mai Lão Bạng

12.800

179

Thăng Long

Cộng Hòa đến Hậu Giang

17.600

180

Thành Mỹ 

Đông Hồ đến hẻm 273 Lý Thường Kiệt

13.200

181

Thép Mới

Trọn đường

12.300

182

Thích Minh Nguyệt

Trọn đường

15.200

183

Thiên Phước

Nguyễn Thị Nhỏ đến Lý Thường Kiệt

15.000

184

Thủ Khoa Huân

Phú Hòa đến Đông Hồ

15.700

185

Tiền Giang

Trường Sơn đến Lam Sơn

17.000

186

Tống Văn Hên

Trường Chinh đến Nguyễn Phúc Chu

8.200

187

Tự Cường

Tự Lập đến hẻm 384 Cách Mạng Tháng Tám

13.000

188

Tự Lập

Cách Mạng Tháng Tám đến Hiệp Nhất

13.000

189

Tứ Hải

Nghĩa Phát đến Đất Thánh

11.400

190

Trần Mai Ninh

Trường Sơn đến Bàu Cát

15.000

191

Trần Quốc Hoàn

Cộng Hòa đến Trường Sơn

23.500

192

Trần Thái Tông

Trường Chinh đến Phạm Văn Bạch

10.400

193

Trần Thánh Tông

Huỳnh Văn Nghệ đến Cống Lỡ

7.800

194

Trầu Triệu Luật

Bến Cát đến Lý Thường Kiệt

13.100

195

Trần Văn Dư

Cộng Hòa đến tường rào sân bay

11.700

196

Trần Văn Hoàng

Trọn đường

11.000

197

Trần Văn Quang

Lạc Long Quang đến Âu Cơ

14.400

198

Trà Khúc

Trọn đường

14.500

199

Trương Công Định

Trường Chinh đến Âu Cơ

17.600

200

Trương Hoàng Thanh

Trọn đường

12.300

201

Trường Chinh

Ngã tư Bảy Hiền đến Mũi tàu đường Trường Chinh - Cộng Hòa

Mũi tàu đường Trường Chinh - Cộng Hòa đến cầu Tham Lương

26.400

18.300

202

Trường Sa

Út Tịch đến giáp ranh Quận Phú Nhuận

16.600

203

Trường Sơn

Trọn đường 

23.500

204

Trung Lang

Trần Mai Ninh đến Lê Lai

12.400

205

Út Tịch

Cộng Hòa đến Lê Bình

17.600

206

Vân Côi

Bành Văn Trân đến Nghĩa Phát

12.800

207

Văn Chung

Trần Văn Dư đến Trần Văn Danh

11.700

208

Tân Sơn

Phạm Văn Bạch đến Quang Trung (Gò Vấp)

8.800

209

Võ Thành Trang

Lý Thường Kiệt đến Hồng Lạc

12.600

210

Xuân Diệu

Hoàng Văn Thụ đến Nguyễn Thái Bình

28.200

211

Xuân Hồng

Trường Chinh đến Xuân Diệu

28.200

212

Yên Thế

Tương rào Quân đội đến kênh Nhật Bản

13.200

213

Đường dự án kênh mương Nhật Bản

Đường vào khu A75 đến cuối hẻm 74 Bạch Đằng 2

10.000

Bài viết liên quan
Bạn đã xem
Khám phá & trải nghiệm