Bảng giá đất Quận Phú Nhuận giai đoạn 2020 - 2024

5-04-2021, 03:11 | Thị trường 24h |


(Đơn vị tính: 1,000 đồng/m2)

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá

1

Cầm Bá Thước

Trọn đường

15,500

2

Cao Thắng

Phan Đình Phùng đến Nguyễn Văn Trỗi

20,600

3

Chiến Thắng 

Trọn đường

13,100

4

Cô Bắc 

Trọn đường

19,500

5

Cô Giang

Trọn đường

19,500

6

Cù Lao

Trọn đường

24,000

7

Duy Tân

Trọn đường

20,700

8

Đặng Thai Mai

Trọn đường

12,600

9

Đặng Văn Ngữ

Nguyễn Trọng Tuyển đến Kênh Nhiêu Lộc

21,900

10

Đào Duy Anh

Trọn đường

23,500

11

Đào Duy Từ

Trọn đường

18,600

12

Đỗ Tấn Phong

Trọn đường

15,400

13

Đoàn Thị Điểm 

Trọn đường

22,400

14

Đường nội bộ Khu dân cư Rạch Miễu (phường 2, phường 7)

Hoa Cau, Hoa Lài, Hoa Thị, Hoa Huệ.

Hoa Lan, Hoa Mai, Hoa Đào, Hoa Trà, Hoa Cúc, Hoa Sữa, Hoa Sứ, Hoa Giấy, Hoa Hồng, đường 11

27,400

28,400

 

15

Hồ Biểu Chánh

Nguyễn Văn Trỗi đến Huỳnh Văn Bánh

Huỳnh Văn Bánh đến giáp Quận 3

24,000

17,600

16

Hoàng Hoa Thám

Trọn đường

13,800

17

Hồ Văn Huê

Trọn đường

27,900

18

Hoàng Diệu

Trọn đường

19,800

19

Hoàng Hoa Thám

Trọn đường

20,300

20

Hoàng Văn Thụ

Trọn đường

34,400

21

Huỳnh Văn Bánh

Phan Đình Phùng đến Lê Văn Sỹ

Lê Văn Sỹ đến Đặng Văn Ngữ

29,200

26,700

22

Ký Con

Trọn đường

15,400

23

Lam Sơn

Trọn đường

23,600

24

Lê Qúy Đôn

Trọn đường

18,500

25

Lê Tự Tài

Trọn đường

17,200

26

Lê Văn Sỹ

Trọn đường

29,900

27

Mai Văn Ngọc

Trọn đường

15,600

28

Ngô Thời Nhiệm

Trọn đường

15,600

29

Nguyễn Công Hoan

Phan Đăng Lưu đếm Trần Kế Xương

Trần Kế Xương đến Phan Xích Long

Phan Xích Long đến Trường Sa

20,400

13,900

30,000

30

Nguyễn Kiệm

Trọn đường

24,900

31

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Kiệm đến Phan Xích Long

Phan Xích Long đến Thích Quảng Đức

19,400

15,600

32

Nguyễn Đình Chiểu

Trọn đường

17,900

33

Nguyễn Lâm

Trọn đường

14,100

34

Nguyễn Thị Huỳnh

Nguyễn Trọng Tuyển đến Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Đình Chính

21,500

16,200

35

Nguyễn Thượng Hiền

Trọn đường

16,800

36

Nguyễn Trọng Tuyển

Phan Đình Phùng đến giáp Quận Tân Bình

24,700

37

Nguyễn Trường Tộ

Trọn đường

15,600

38

Nguyễn Văn Đậu 

Trọn đường

18,700

39

Nguyễn Văn Trỗi

Trọn đường

48,000

40

Nhiêu Tứ

Trọn đường

14,200

41

Phan Đăng Lưu

Trọn đường

35,200

42

Phan Đình Phùng

Trọn đường

36,500

43

Phan Tây Hồ

Trần Bá Thước đến hẻm số 63

Trần Bá Thước đến Phan Tây Hồ

13,800

44

Phan Xích Long

Nguyễn Đình Chiểu đến Phan Đăng Lưu

Phan Đăng Lưu đến Cù Lao

Cù Lao đến giáp ranh Quận Bình Thạnh

24,800

35,200

35,200

45

Phùng Văn Cung

Trọn đường

16,700

46

Thích Quảng Đức

Trọn đường

17,300

47

Trần Cao Vân

Trọn đường

17,300

48

Trần Hữu Trang

Trọn đường

20,400

49

Trần Huy Liệu

Trọn đường

33,000

50

Trần Kế Xương

Phan Đăng Lưu đến ranh Bình Thạnh

13,900

51

Trần Khắc Chân

Trọn đường

16,400

52

Trương Quốc Dung

Hoàng Văn Thụ đến Hoàng Diệu

Hoàng Diệu đến Trần Hữu Trang

22,100

15,900

53

Trường Sa (ven kênh Nhiêu Lộc - Thị Nghè)

Trọn đường

26,400

54

Hồng Hà

Ranh Quận Tân Bình đến Hoàng Minh Giám

Hoàng Minh Giám đến Bùi Minh Thêm

18,000

16,000

55

Phổ Quang

Ranh Quận Tân Bình đến Đào Duy Anh

20,600

56

Đào Duy Anh

Trọn đường

20,000

57

Đặng Văn Sâm

Trọn đường

20,600


BÀI VIẾT LIÊN QUAN