Bảng giá đất Quận 12 giai đoạn 2020 - 2024

2-04-2021, 09:23 | Thị trường 24h |


(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

STT Tên đường Đoạn đường Giá

1

Bùi Công Trừng

Trọn đường

1.700

2

Bùi Văn Ngữ

Trọn đường

2.600

3

Đình Giao Khẩu

Trọn đường

2.000

4

Đông Hưng Thuận 2

Trọn đường

3.400

5

Hà Huy Giáp

Cầu An Lộc đến ngã tư Ga

Ngã tư Ga đến sông Sài 

5.500

3.330

6

Trần Thị Bảy

Nguyễn Thị Búp đến Nguyễn Ánh Thủ

3.000

7

Nguyễn Thị Tràng

Nguyễn Thị Kiều đến Nguyễn Ánh Thủ

3.200

8

Nguyễn Thị Đặng  

Quốc lô 1 đến Nguyễn Ánh Thủ      

3.200

9

Hương lộ 80B         

Trọn đường

3.500

10

Lê Đức Thọ      

Cầu Trường Đai đến ngã tư Tân Thới Hiệp

4.400

11

Lê Thị Riêng      

Quốc lộ 1 đến Thới An 16             

Thới An 16 đến cuối đường          

4.800

3.750

12

Lê Văn Khương    

Ngã tư Thới Hiệp đến cầu Dừa

4.500

13

Nguyễn Ánh Thủ      

Lê Văn Khương đến Tô Ký

Tô Ký đến Quốc lộ 22  

5.000

7.000

14

Nguyễn Thành Vĩnh        

Trọn đường

3.000

15

Nguyễn Văn Quá

Trọn đường

5.750

16

Phan Văn Hớn

Trọn đường

7.400

17

Quốc lộ 1 

Giáp Bình Tân đến ngã tư Ga             

Ngã tư Ga đến cầu Bình Phước          

3.700

2.880

18

Quốc lộ 22    

Ngã tư An Sương đến ngã tư Trung Chánh

5.700

19

Tân Chánh Hiệp 10    

Trọn đường

3.600

20

Huỳnh Thị Hai (bao gồm TCH 13)  

Nguyễn Ánh Thủ đến Dương Thị Mười

3.400

21

Tân Chánh Hiệp 33 (đường Đông Bắc sau phần mềm Quang Trung)

Trọn đường

3.400

22

Dương Thị Mười

Tân Chánh Hiệp 33 (đường Đông Bắc sau phần mềm Quang Trung) đến Nguyễn Ánh Thủ

3.600

23

Nguyễn Thị Căn

Trọn đường

3.00

24

Tân Thới Nhất 01  

Phan Văn Hớn đến Quốc lộ 1  

3.400

25

Tân Thới Nhất 02

Tân Thới Nhất 01 đến Tân Thới Nhất 05  

3.000

26

Tân Thới Nhất 06

Phan Văn Hớn đến Quốc lộ 1    

2.800

27

Tân Thới Nhất 08

Tân Thới Nhất 02 đến Phan Văn Hớn

Phan Văn Hớn đến rạch Cầu Sa

3.600

3.600

28

Nguyễn Thị Sáu      

Hà Huy Giáp đến trại cá sấu Hoa Cà

2.000

29

Thạnh Xuân 13      

Quốc lộ 1 đến cổng Gò Sao

1.800

30

Nguyễn Thị Kiêu    

Lê Văn Khương đến Lê Thị Riêng

3.200

31

Tô Ký (tỉnh lộ 15 cũ)

Cầu vượt Chợ Cầu đến Quốc lộ 1

6.250

32

Tô Ký                        

Cầu vượt Quang Trung đến ngã ba Bầu

4.700

33

Tô Ngọc Vân

Cầu Bến Phân đến Quốc lộ 1

Quốc lộ 1 đến Hà Huy Giáp

2.750

2.500

34

Trung Mỹ Tây 13

Tô Ký đến tuyến nước sạch

3.800

35

Trung Mỹ Tây 2A

Quốc lộ 22 đến Trường Quân Khu 7

3.800

36

Lê Thị Nho 

Trọn đường

2.400

37

Trung Mỹ Tây 08

Nguyễn Ánh Thủ đến Nhà tưởng niệm Nguyễn An Ninh

3.400

38

Trường Chinh

Cầu Tham Lương đến ngã tư An Sương

8.750

39

Vườn Lài

Quốc lộ 1 đến bến đò An Phú Đông

2.250

40

Thạnh Lộc 15

Quốc lộ 1 đến sông Sài Gòn

2.000

41

Tân Thới Hiệp 07

Quốc lộ 1 đến Dương Thị Mười

3.400

42

Hà Thị Khiêm

Quốc lộ 1 đến cuối tuyến

2.900

43

Hiệp Thành 44

Hiệp Thành 06 đến Nguyễn Thị Búp

2.400

44

Trần Thị Hè

Nguyễn Ánh Thủ đến đường BĐH khu phố 4

2.400

45

Đường vào khu TDC 1,3ha

Nguyễn Ánh Thủ đến Hiệp Thành 12 (BĐH khu phố 4

3.000

46

Hà Đặc

Trung Mỹ Tây 13 đến Nguễ Ánh Thủ

3.400

47

Tân Chánh Hiệp 25

Huỳnh Thị Hai đến Tân Chánh Hiệp 18

3.000

48

Tân Chánh Hiệp 7

Nguyễn Ánh Thủ đến Tân Chánh Hiệp 03

3.000

49

Tân Chánh Hiệp 3

Tân Chánh Hiệp 07 đến Trần Thị Búp

3.000

50

Tân Chánh Hiệp 18

Tô Ký đến Tân Chánh Hiệp 25

3.400

51

Tân Chánh Hiệp 35

Tô Ký đến Tân Chánh Hiệp 34

3.000

52

Tân Chánh Hiệp 34

Tân Chánh Hiệp 35 đến Tân Chánh Hiệp 36

3.000

53

Tân Chánh Hiệp 36

Tân Chánh Hiệp 34 đến Tân Chánh Hiệp 33

3.000

54

Trần Thị Cờ 

Lê Văn Khương đến Thới An 05

3.000

55

Thới An 16

Lê Văn Khương đến cầu sắt

3.000

56

Thới An 13

Lê Văn Khương đến Lê Thị Riêng

3.000

57

Tuyến song hành

Trọn đường

2.000

58

Thạnh Lộc 16

Ngã tư Ga đến thửa đất số 162, tờ 21

2.000

59

Tân Thới Nhất

Trọn đường

3.200


BÀI VIẾT LIÊN QUAN