(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá |
|
1 |
Bế Văn Cấm |
Trọn đường |
8.400 |
|
2 |
Bến Nghé |
Trọn đường |
4.700 |
|
3 |
Bùi Văn Ba |
Trọn đường |
7.400 |
|
4 |
Các đường trong cư xá Ngân Hàng |
8.800 |
|
|
5 |
Các đường trong cư xá Tân Quy Đông |
8.800 |
|
|
6 |
Chuyên Dùng 9 |
Trọn đường |
3.000 |
|
7 |
Đào Trí |
Nguyễn Văn Quỳ đến Gò Ô Môi Gò Ô Môi đến Hoàng Quốc Việt Hoàng Quốc Việt đến Trường Hoàng Giang |
3.600 3.600 3.600 |
|
8 |
Võ Thị Nhờ |
Huỳnh Tấn Phát đến đường số 5 khu dân cư Nam Long |
5.500 |
|
9 |
Đường số 10 |
6.400 |
|
|
10 |
Đường số 17 |
Đường số 6 đến đường số 10 Đường số 10 đến Mai Văn Vĩnh |
8.800 8.800 |
|
11 |
Đường 17 (phường Tân Thuận Tây) |
Tân Mỹ đến Lâm Văn Bền |
8.200 |
|
12 |
Đường 15 B (phường Phú Mỹ) |
Phạm Hữu Lầu đến sông Phú Xuân Phạm Hữu Lầu đến Hoàng Quốc Việt |
6.400 7.600 |
|
13 |
Đường 60, 62 Lâm Văn Bền (phường Tân Kiểng) |
Lâm Văn Bền đến cuối đường Nguyễn Hữu Thọ |
6.000 |
|
14 |
Đường 67 |
7.800 |
|
|
15 |
Đường cầu Tân Thuận 2 |
Cầu Tân Thuận 2 đến Nguyễn Văn Linh |
8.300 |
|
16 |
Nguyễn Thị Xiếu |
Trần Xuân Soạn đến chân cầu Tân Thuận 2 |
7.500 |
|
17 |
Đường nội bộ khu nhà ở Tân An Huy |
7.400 |
|
|
18 |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Quy Đông Đường ≥ 16m Đường < 16m |
- 8.800 7.400 |
|
|
19 |
Đường nội bộ khu dân cư ven sông Đường Song Hành với đường Nguyễn Văn Linh Đường lộ giới ≥ 16m Đường lộ giới < 16m |
- 11.100 7.900 5.200 |
|
|
20 |
Đường nội bộ khu nhà ở Tân Phong Đường Song Hành với đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Lê Văn Lương với đường Nguyễn Hữu Thọ Đường nội bộ lộ giới ≤ 12m |
- 11.000 8.800 7.400 |
|
|
21 |
Đường nội bộ trong khu dân cư Vạn Phát Hưng Đường Hoàng Quốc Việt nối dài (phường Phú Mỹ) Đường ≥ 16m Đường < 16m |
- 7.500 6.100 5.100 |
|
|
22 |
Đường nội bộ khu dân cư Công ty Xây dựng và Kinh doanh Nhà Chợ Lớn (phường Phú Mỹ) Đường lộ giới ≥ 16m Đường lộ giới < 16m |
- 4.300 3.400 |
|
|
23 |
Đường nội bộ trong khu dân cư Công ty Đầu tư và Xây dựng Tân Thuận (phường Phú Thuận) |
7.300 |
|
|
24 |
Đường nội bộ trong khu dân cư Bộ Công An (phường Phú Thuận) |
3.600 |
|
|
25 |
Đường nội bộ trong khu cư xá Ngân hàng Công Thương |
3.600 |
|
|
26 |
Đường nội bộ trong khu dân cư cảng Bến Nghé |
8.000 |
|
|
27 |
Đường nội bộ trong khu dân cư của Công ty Mía Đường |
8.000 |
|
|
28 |
Đường nối Lê Văn Lương với đường Nguyễn Hữu Thọ |
Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Văn Lương |
13.200 |
|
29 |
Đường trục chính khu dân cư Công ty Vạn Phát Hưng (phường Phú Thuận) |
Trọn đường |
6.600 |
|
30 |
Đường nội bộ khu dân cư Công ty Vạn Phát Hưng (phường Phú Thuận) |
Trọn đường |
5.200 |
|
31 |
Đường trục chính khu dân cư Công ty TTNT (phường Phú Thuận) |
6.600 |
|
|
32 |
Đường nội bộ khu dân cư Công ty TTNT (phường Phú Thuận) |
5.200 |
|
|
33 |
Đường trục chính khu quy hoạch Tân Hưng (Kiều Đàm Ni Tự) |
10.200 |
|
|
34 |
Đường nhánh nội bộ khu quy hoạch Tân Hưng (Kiều Đàm Ni Tự) |
5.300 |
|
|
35 |
Đường trục chính ≥ 14m khu dân cư Công ty Nam Long (phường Phú Thuận) |
6.100 |
|
|
36 |
Đường đường nội bộ < 14m khu dân cư Công ty Nam Long (phường Phú Thuận) |
3.800 |
|
|
37 |
Đường trục chính trong khu dân cư Tân Mỹ |
11.000 |
|
|
38 |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Mỹ |
8.800 |
|
|
39 |
Đường trục chính khu định cư số 1 |
11.000 |
|
|
40 |
Đường nội bộ khu định cư số 1 <16m |
7.400 |
|
|
41 |
Đường nội bộ khu định cư số 1 ≥ 16m |
8.800 |
|
|
42 |
Đường vào khu dân cư Bộ Công an |
Nguyễn Văn Cừ đến khu dân cư Bộ Công an |
6.600 |
|
43 |
Đường nội bộ khu tái định cư Tân Hưng (4,6ha) Đường trục chính Đường nhánh |
Trọn đường Trọn đường |
- 8.200 7.300 |
|
44 |
Phú Thuận (phường Phú Thuận) |
Đào Trí đến Huỳnh Tấn Phát Huỳnh Tấn Phát đến Tân Phú |
7.400 8.800 |
|
45 |
Đường nội bộ khu dân cư Thành Lập (phường Phú Mỹ) _Đường trục chính _Đường nhánh |
Trọn đường Trọn đường
|
- 6.100 5.200 |
|
46 |
Đường vào chợ Gò Ô Môi |
Trọn đường |
7.400 |
|
47 |
Đường nội bộ khu dân cư Lê Hoài Anh (phường Phú Thuận) |
Trọn đường |
6.600 |
|
48 |
Đường nội bộ khu dân cư (phường Phú Thuận) Đường trục chính ≤ 14m Đường nhánh <14m |
- 7.400 6.600 |
|
|
49 |
Đường nội bộ khu dân cư Đào Chiến Thắng (phường Phú Thuận) Đường nhánh |
Trọn đường |
- 5.900 |
|
50 |
Đường nội bộ khu dân cư Phú Mỹ (phường Phú Mỹ) Đường trục chính Đường nhánh |
Trọn đường Trọn đường |
3.500 2.600 |
|
51 |
Đường nội bộ khu dân cư Nam Long (phường Tân Thuận Đông) Đường trục chính Đường nhánh |
Trọn đường Trọn đường |
- 11.000 8.800 |
|
52 |
Đường nội bộ khu dân cư Võ Văn Thơm (phường Tân Phú) |
Trọn đường |
8.400 |
|
53 |
Đường nội bộ của Tổng Công ty Đường sông Miền Nam |
Trọn đường |
8.400 |
|
54 |
Đường khu dân cư Công ty Savimex (Phú Thuận) Đường trục chính ≥ 14m Đường nhánh < 14m |
- 7.400 6.600 |
|
|
55 |
Đường nội bộ khu dân cư Him Lam (phường Tân Hưng) Đường trục chính ≥ 16m Đường nhánh < 16m |
- 6.200 5.500 |
|
|
56 |
Đường nội bộ khu dân cư của Công ty TNHH Phương Nam (phường Tân Phú) Đường trục chính Đường nhánh |
Trọn đường Trọn đường |
-
4.400 3.700 |
|
57 |
Gò Ô Môi |
Trọn đường |
5.600 |
|
58 |
Hoàng Quốc Việt |
Trọn đường |
7.600 |
|
59 |
Huỳnh Tấn Phát |
Cầu Tân Thuận đến Nguyễn Thị Thập Nguyễn Thị Thập đến Cầu Phú Xuân |
11.100 10.200 |
|
60 |
Lâm Văn Bền |
Trọn đường |
8.800 |
|
61 |
Lê Văn Lương |
Trần Xuân Soạn đến cầu Rạch Bàng Cầu Rạch Bàng đến cầu Rạch Đĩa |
11.900 10.100 |
|
62 |
Lưu Trọng Lư |
Huỳnh Tấn Phát đến kho 18 |
7.800 |
|
63 |
Lý Phục Man |
Trọn đường |
9.900 |
|
64 |
Mai Văn Vĩnh |
Trọn đường |
10.700 |
|
65 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Cầu Kênh Tẻ đến bờ sông Rạch Đĩa |
12.600 |
|
66 |
Nguyễn Thị Thập |
Huỳnh Tấn Phát đến cầu Him Lam |
16.300 |
|
67 |
Nguyễn Văn Linh |
Huỳnh Tấn Phát đến Rạch Thầy Tiêu Rạch Thầy Tiêu đến Lê Văn Lương Lê Văn Lương đến Rạch Ông Lớn |
15.400 23.500 13.000 |
|
68 |
Nguyễn Văn Qùy |
Trọn đường |
9.700 |
|
69 |
Phạm Hữu Lầu |
Trọn đường |
4.800 |
|
70 |
Phan Huy Thực |
Trọn đường |
8.800 |
|
71 |
Tân Mỹ |
Trọn đường |
8.000 |
|
72 |
Tân Thuận Tây |
Trọn đường |
8.800 |
|
73 |
Trần Trọng Cung |
Trọn đường |
10.200 |
|
74 |
Trần Văn Khánh |
Trọn đường |
6.400 |
|
75 |
Trần Xuân Soạn |
Trọn đường |
12.300 |
|
76 |
Các tuyến đường khu đô thị Nam thành phố |
Trọn đường |
- |
|
77 |
Bertrand Russell (CR.2102 + C22102) |
Trọn đường |
18.900 |
|
78 |
Bùi Bằng Đoàn (Bắc Park Way) |
Trọn đường |
17.200 |
|
79 |
Cao Triều Phát (R.2102) |
Trọn đường |
19.200 |
|
80 |
Đặng Đại Lộ (R.2105) |
Trọn đường |
18.700 |
|
81 |
Đặng Đức Thuật (H.2103) |
Trọn đường |
15.300 |
|
82 |
Đô Đức Tuyết (CN.2106) |
Trọn đường |
15.000 |
|
83 |
Đường 10 |
Trọn đường |
14.200 |
|
84 |
Đường 15 |
Trọn đường |
11.000 |
|
85 |
Đường 16 |
Trọn đường |
14.200 |
|
86 |
Đường 17 |
Trọn đường |
14.200 |
|
87 |
Đường 18 |
Trọn đường |
11.800 |
|
88 |
Đường 19 |
Trọn đường |
13.300 |
|
89 |
Đường 2 |
Trọn đường |
14.300 |
|
90 |
Đường 20 |
Trọn đường |
15.300 |
|
91 |
Đường 21 |
Trọn đường |
11.600 |
|
92 |
Đường 22 |
Trọn đường |
14.100 |
|
93 |
Đường 23 |
Trọn đường |
15.800 |
|
94 |
Đường 6 |
Trọn đường |
16.600 |
|
95 |
Đường B |
Hoàng Văn Thái đến Trần văn Trà Đường 15 đến đường 16 |
12.900 10.200 |
|
96 |
Đường C |
Hoàng Văn Thái đến Rạch Cả Cẩm Rạch Cả Cẩm đến đường 23 |
16.100 12.500 |
|
97 |
Đường D |
Hoàng Văn Thái đến Trần văn Trà Đường 15 đến đường 16 |
12.500 10.400 |
|
98 |
Đường G |
Trọn đường |
15.800 |
|
99 |
Đường N |
Trần Văn Trà đến Tôn Dật Tiên Nguyễn Văn Linh đến Nguyễn Đổng Chi |
13.300 17.600 |
|
100 |
Đường O |
Trọn đường |
13.900 |
|
101 |
Đường P |
Nguyễn Văn Linh đến Hà Huy Tập Đường 10 đến Trần Văn Trà |
15.700 17.000 |
|
102 |
Đường U |
Trọn đường |
16.900 |
|
103 |
Hà Huy Tập (H.2102) |
Trọn đường |
11.700 |
|
104 |
Hoàng Văn Thái (CR.2101 + C2101) |
Trọn đường |
16.300 |
|
105 |
Hưng Long |
Trọn đường |
14.300 |
|
106 |
Lê Văn Thiêm (R.2103) |
Trọn đường |
16.300 |
|
107 |
Luther King (CR.2106) |
Trọn đường |
19.800 |
|
108 |
Lý Long Tường (H.2105) |
Trọn đường |
18.200 |
|
109 |
Morison (CR.2103 + C.2103) |
Trọn đường |
18.600 |
|
110 |
Nguyễn Bính (H.2109) |
Trọn đường |
18.600 |
|
111 |
Nguyễn Cao (R.2106) |
Trọn đường |
19.400 |
|
112 |
Nguyễn Đức Cảnh (Nam Park Way) |
Trọn đường |
18.800 |
|
113 |
Nguyễn Đổng Chi |
Rạch Kích đến Phan Văn Nghị Phan Văn Nghị đến đường N (Bắc) Đường N (Bắc) đến Nguyễn Lương Bằng |
18.400 19.000 17.700 |
|
114 |
Nguyễn Khắc Viện (C.2105) |
Trọn đườngTrọn đường |
19.200 |
|
115 |
Nguyễn Lương Bằng (Broad Way) |
Trọn đường |
20.700 |
|
116 |
Nguyễn Phan Chánh (H.2106) |
Trọn đường |
20.100 |
|
117 |
Phạm Thái Bường (H.2101) |
Trọn đường |
21.900 |
|
118 |
Phạm Thiều (CR.2104 + C.2104) |
Trọn đường |
13.800 |
|
119 |
Phạm Văn Nghị (H.2108) |
Trọn đường |
17.100 |
|
120 |
Phan Huy Ích (R.2021) |
Trọn đường |
19.800 |
|
121 |
Phan Văn Chương (R.2107) |
Trọn đường |
19.800 |
|
122 |
Phố Tiểu Bắc |
Trọn đường |
20.200 |
|
123 |
Phố Tiểu Đông |
Trọn đường |
15.800 |
|
124 |
Phố Tiểu Nam |
Trọn đường |
15.800 |
|
125 |
Raymondienne (C.2104) |
Trọn đường |
22.00 |
|
126 |
Tân Phú (C.2109) |
Nguyễn Văn Linh đến cầu Cả Cấm 1 Cầu Cả Cấm 1 đến đường 23 |
24.200 21.400 |
|
127 |
Tân Trào (Market Street) |
Trọn đường |
17.800 |
|
128 |
Tôn Dật Tiên (CR.2105) |
Nguyễn Văn Linh đến Trần Văn Trà |
22.000 |
|
129 |
Trần Văn Trà (C.2401 + C.2404 Roi River Driver) |
Tân Phú đến Phan Văn Chương Đô Đóc Tuyết đến Phan Dật Tiên |
17.800 16.900 |
|
130 |
Đường nội bộ Phú Mỹ Hưng |
Trọn đường |
10.200 |
|
131 |
Lê Thị Chợ |
Huỳnh Tấn Phát đến Đào Trí |
8.100 |
|
132 |
Ngô Thị Nhạn |
Tân Mỹ đến Ngô Thị Xiếu |
6.800 |
|
133 |
Đường khu dân cư phía Bắc Rạch Bà Bướm (phường Phú Thuận) Đường ≥ 16m Đường < 16m |
7.400 6.600 |
|
|
134 |
Khu dân cư DVCI Quận 4 (phường Phú Mỹ Hưng) Đường ≥ 16m Đường < 16m |
4.300 3.400 |
|
|
135 |
Khu dân cư ADC (phường Phú Mỹ) Đường ≥ 16m Đường < 16m |
4.300 3.400 |
|
|
136 |
Khu dân cư X51 (phường Phú Mỹ) Đường ≥ 12m Đường < 12m |
4.300 3.400 |
|
|
137 |
Khu dân cư City Land (phường Tân Phú ) Đường ≥ 16m Đường < 16m |
13.040 9.780 |
|
|
138 |
Đường vào sân vận động (phường Phú Mỹ) |
Hoàng Quốc Việt đến sân vận động Quận 7 |
6.000 |
|
139 |
Liên cảng A5 |
Bến Nghé đến cuối đường |
4.700 |
|
140 |
Hoàng Trọng Mậu |
Đường D4 đến đường số 18 khu Him Lam |
8.400 |
|
141 |
Cao Thị Chính |
Đường N5 đến cuối đường trục chính khu dân cư Đào Chiến Thắng |
6.200 |