(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá |
|
1 |
Bà Huyện Thanh Quan |
Trọn đường |
46.400 |
|
2 |
Bàn Cờ |
Trọn đường |
32.700 |
|
3 |
Các đường trong cư xá Đô Thành |
26.400 |
|
|
4 |
Cách Mạng Tháng Tám |
Nguyễn Thị Minh Khai đến Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu đến ranh Quận Tân Bình |
61.600 43.800 |
|
5 |
Cao Thắng |
Trọn đường |
57.200 |
|
6 |
Công Trường Quốc Tế |
Trọn đường |
79.200 |
|
7 |
Điện Biên Phủ |
Ngã Bảy đến Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám đến Hai Bà Trưng |
38.400 45.500 |
|
8 |
Đoàn Công Bửu |
Trọn đường |
33.400 |
|
9 |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Thị Minh Khai đến Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu đến Lý Chính Thắng Lý Chính Thắng đến Cầu Kiệu |
65.600 72.700 58.800 |
|
10 |
Hoàng Sa |
Trọn đường |
26.400 |
|
11 |
Hồ Xuân Hương |
Trọn đường |
42.600 |
|
12 |
Huỳnh Tịnh Của |
Trọn đường |
30.000 |
|
13 |
Kỳ Đồng |
Trọn đường |
44.000 |
|
14 |
Lê Ngô Cát |
Trọn đường |
44.000 |
|
15 |
Lê Qúy Đôn |
Trọn đường |
55.000 |
|
16 |
Lê Văn Sỹ |
Cầu Lê Văn Sỹ đến Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu đến ranh Quận Phú Nhuận |
42.600 39.600 |
|
17 |
Lý Chính Thắng |
Ranh Quận 10 đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến ranh Quận 1 |
37.400 41.400 |
|
18 |
Lý Thái Tổ |
Trọn đường |
52.800 |
|
19 |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Trọn đường |
64.600 |
|
20 |
Ngô Thời Nhiệm |
Trọn đường |
44.000 |
|
21 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Trọn đường |
61.500 |
|
22 |
Nguyễn Gia Thiều |
Trọn đường |
39.600 |
|
23 |
Nguyễn Hiền |
Trọn đường |
28.600 |
|
24 |
Nguyễn Phúc Nguyên |
Trọn đường |
26.400 |
|
25 |
Nguyễn Sơn Hà |
Trọn đường |
28.600 |
|
26 |
Nguyễn Thị Diệu |
Trọn đường |
47.000 |
|
27 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Hai Bà Trưng đến Cao Thắng Cao Thắng đến ngã 6 Nguyễn Văn Cừ |
77.000 66.000 |
|
28 |
Nguyễn Thiện Thuật |
Nguyễn Thị Minh Khai đến Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu đến Điện Biên Phủ |
44.000 39.600 |
|
29 |
Nguyễn Thông |
Hồ Xuân Hương đến Kỳ Đồng Kỳ Đồng đến Trần Văn Đang |
44.000 35.200 |
|
30 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Trọn đường |
28.000 |
|
31 |
Nguyễn Văn Mai |
Trọn đường |
28.000 |
|
32 |
Pasteur |
Trần Quốc Toản đến Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu đến ranh Quận 1 |
49.500 63.300 |
|
33 |
Phạm Đình Toái |
Trọn đường |
37.600 |
|
34 |
Phạm Ngọc Thạch |
Trọn đường |
63.300 |
|
35 |
Cống Hộp Rạch Bùng Binh |
Trọn đường |
26.600 |
|
36 |
Sư Thiện Chiếu |
Trọn đường |
34.500 |
|
37 |
Trần Cao Vân |
Trọn đường |
60.000 |
|
38 |
Trần Quang Diệu |
Trần Văn Đang đến Lê Văn Sỹ Lê Văn Sỹ đến ranh Quận Phú Nhuận |
33.000 35.200 |
|
39 |
Trần Quốc Thảo |
Võ Văn Tần đến Lý Chính Thắng Lý Chính Thắng đến cầu Lê Văn Sỹ |
55.000 48.400 |
|
40 |
Trần Quốc Toản |
Trần Quốc Thảo đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến ranh Quận 1 |
35.600 41.000 |
|
41 |
Trần Văn Đang |
Trọn đường |
29.600 |
|
42 |
Trương Định |
Trọn đường |
57.200 |
|
43 |
Trương Quyền |
Trọn đường |
34.500 |
|
44 |
Trường Sa |
Trọn đường |
26.400 |
|
45 |
Tú Xương |
Trọn đường |
44.000 |
|
46 |
Võ Thị Sáu |
Trọn đường |
52.800 |
|
47 |
Võ Văn Tần |
Hồ Con Rùa đến Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám đến Cao Thắng |
63.800 55.000 |
|
48 |
Vườn Chuối |
Trọn đường |
33.600 |