(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá |
|
1 |
Bùi Công Trừng |
Trọn đường |
1.700 |
|
2 |
Bùi Văn Ngữ |
Trọn đường |
2.600 |
|
3 |
Đình Giao Khẩu |
Trọn đường |
2.000 |
|
4 |
Đông Hưng Thuận 2 |
Trọn đường |
3.400 |
|
5 |
Hà Huy Giáp |
Cầu An Lộc đến ngã tư Ga Ngã tư Ga đến sông Sài |
5.500 3.330 |
|
6 |
Trần Thị Bảy |
Nguyễn Thị Búp đến Nguyễn Ánh Thủ |
3.000 |
|
7 |
Nguyễn Thị Tràng |
Nguyễn Thị Kiều đến Nguyễn Ánh Thủ |
3.200 |
|
8 |
Nguyễn Thị Đặng |
Quốc lô 1 đến Nguyễn Ánh Thủ |
3.200 |
|
9 |
Hương lộ 80B |
Trọn đường |
3.500 |
|
10 |
Lê Đức Thọ |
Cầu Trường Đai đến ngã tư Tân Thới Hiệp |
4.400 |
|
11 |
Lê Thị Riêng |
Quốc lộ 1 đến Thới An 16 Thới An 16 đến cuối đường |
4.800 3.750 |
|
12 |
Lê Văn Khương |
Ngã tư Thới Hiệp đến cầu Dừa |
4.500 |
|
13 |
Nguyễn Ánh Thủ |
Lê Văn Khương đến Tô Ký Tô Ký đến Quốc lộ 22 |
5.000 7.000 |
|
14 |
Nguyễn Thành Vĩnh |
Trọn đường |
3.000 |
|
15 |
Nguyễn Văn Quá |
Trọn đường |
5.750 |
|
16 |
Phan Văn Hớn |
Trọn đường |
7.400 |
|
17 |
Quốc lộ 1 |
Giáp Bình Tân đến ngã tư Ga Ngã tư Ga đến cầu Bình Phước |
3.700 2.880 |
|
18 |
Quốc lộ 22 |
Ngã tư An Sương đến ngã tư Trung Chánh |
5.700 |
|
19 |
Tân Chánh Hiệp 10 |
Trọn đường |
3.600 |
|
20 |
Huỳnh Thị Hai (bao gồm TCH 13) |
Nguyễn Ánh Thủ đến Dương Thị Mười |
3.400 |
|
21 |
Tân Chánh Hiệp 33 (đường Đông Bắc sau phần mềm Quang Trung) |
Trọn đường |
3.400 |
|
22 |
Dương Thị Mười |
Tân Chánh Hiệp 33 (đường Đông Bắc sau phần mềm Quang Trung) đến Nguyễn Ánh Thủ |
3.600 |
|
23 |
Nguyễn Thị Căn |
Trọn đường |
3.00 |
|
24 |
Tân Thới Nhất 01 |
Phan Văn Hớn đến Quốc lộ 1 |
3.400 |
|
25 |
Tân Thới Nhất 02 |
Tân Thới Nhất 01 đến Tân Thới Nhất 05 |
3.000 |
|
26 |
Tân Thới Nhất 06 |
Phan Văn Hớn đến Quốc lộ 1 |
2.800 |
|
27 |
Tân Thới Nhất 08 |
Tân Thới Nhất 02 đến Phan Văn Hớn Phan Văn Hớn đến rạch Cầu Sa |
3.600 3.600 |
|
28 |
Nguyễn Thị Sáu |
Hà Huy Giáp đến trại cá sấu Hoa Cà |
2.000 |
|
29 |
Thạnh Xuân 13 |
Quốc lộ 1 đến cổng Gò Sao |
1.800 |
|
30 |
Nguyễn Thị Kiêu |
Lê Văn Khương đến Lê Thị Riêng |
3.200 |
|
31 |
Tô Ký (tỉnh lộ 15 cũ) |
Cầu vượt Chợ Cầu đến Quốc lộ 1 |
6.250 |
|
32 |
Tô Ký |
Cầu vượt Quang Trung đến ngã ba Bầu |
4.700 |
|
33 |
Tô Ngọc Vân |
Cầu Bến Phân đến Quốc lộ 1 Quốc lộ 1 đến Hà Huy Giáp |
2.750 2.500 |
|
34 |
Trung Mỹ Tây 13 |
Tô Ký đến tuyến nước sạch |
3.800 |
|
35 |
Trung Mỹ Tây 2A |
Quốc lộ 22 đến Trường Quân Khu 7 |
3.800 |
|
36 |
Lê Thị Nho |
Trọn đường |
2.400 |
|
37 |
Trung Mỹ Tây 08 |
Nguyễn Ánh Thủ đến Nhà tưởng niệm Nguyễn An Ninh |
3.400 |
|
38 |
Trường Chinh |
Cầu Tham Lương đến ngã tư An Sương |
8.750 |
|
39 |
Vườn Lài |
Quốc lộ 1 đến bến đò An Phú Đông |
2.250 |
|
40 |
Thạnh Lộc 15 |
Quốc lộ 1 đến sông Sài Gòn |
2.000 |
|
41 |
Tân Thới Hiệp 07 |
Quốc lộ 1 đến Dương Thị Mười |
3.400 |
|
42 |
Hà Thị Khiêm |
Quốc lộ 1 đến cuối tuyến |
2.900 |
|
43 |
Hiệp Thành 44 |
Hiệp Thành 06 đến Nguyễn Thị Búp |
2.400 |
|
44 |
Trần Thị Hè |
Nguyễn Ánh Thủ đến đường BĐH khu phố 4 |
2.400 |
|
45 |
Đường vào khu TDC 1,3ha |
Nguyễn Ánh Thủ đến Hiệp Thành 12 (BĐH khu phố 4 |
3.000 |
|
46 |
Hà Đặc |
Trung Mỹ Tây 13 đến Nguễ Ánh Thủ |
3.400 |
|
47 |
Tân Chánh Hiệp 25 |
Huỳnh Thị Hai đến Tân Chánh Hiệp 18 |
3.000 |
|
48 |
Tân Chánh Hiệp 7 |
Nguyễn Ánh Thủ đến Tân Chánh Hiệp 03 |
3.000 |
|
49 |
Tân Chánh Hiệp 3 |
Tân Chánh Hiệp 07 đến Trần Thị Búp |
3.000 |
|
50 |
Tân Chánh Hiệp 18 |
Tô Ký đến Tân Chánh Hiệp 25 |
3.400 |
|
51 |
Tân Chánh Hiệp 35 |
Tô Ký đến Tân Chánh Hiệp 34 |
3.000 |
|
52 |
Tân Chánh Hiệp 34 |
Tân Chánh Hiệp 35 đến Tân Chánh Hiệp 36 |
3.000 |
|
53 |
Tân Chánh Hiệp 36 |
Tân Chánh Hiệp 34 đến Tân Chánh Hiệp 33 |
3.000 |
|
54 |
Trần Thị Cờ |
Lê Văn Khương đến Thới An 05 |
3.000 |
|
55 |
Thới An 16 |
Lê Văn Khương đến cầu sắt |
3.000 |
|
56 |
Thới An 13 |
Lê Văn Khương đến Lê Thị Riêng |
3.000 |
|
57 |
Tuyến song hành |
Trọn đường |
2.000 |
|
58 |
Thạnh Lộc 16 |
Ngã tư Ga đến thửa đất số 162, tờ 21 |
2.000 |
|
59 |
Tân Thới Nhất |
Trọn đường |
3.200 |